Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blank”

351 câu thật có từ blank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blank nghĩa là chỗ trống. blank là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a surface) not written or printed on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blank

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng blank

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blank verse472 lần
blank amazement414 lần
point blank1.679 lần
blank cartridges140 lần
blank cartridge133 lần
blank dismay171 lần
blank spaces123 lần
blank astonishment261 lần
blank sheet164 lần
blank wall439 lần
blank stare111 lần
blank leaf130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blank

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blank trong kho câu?
Kho câu có 351 câu có từ blank hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blank?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blank: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.