Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ballot

danh từB2
US/ˈbælət/
ballots

ballot nghĩa là lá phiếu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ballot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a document listing the alternatives that is used in voting.

Các nét nghĩa của từ ballot

  1. 1

    danh từB2

    a document listing the alternatives that is used in voting

    một tài liệu liệt kê các lựa chọn thay thế được sử dụng trong việc bỏ phiếudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • absentee ballot21 lần trong kho sách

    • ballot access146 lần trong kho sách

    • vote by ballot87 lần trong kho sách

    • ballot boxes82 lần trong kho sách

    • ballot box301 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative

    một sự lựa chọn được thực hiện bằng cách đếm số người ủng hộ mỗi phương ándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vote · voting · balloting

Câu hỏi thường gặp về ballot

ballot nghĩa là gì?

ballot nghĩa là lá phiếu (bản dịch máy, chưa biên tập). ballot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a document listing the alternatives that is used in voting.

ballot được dùng trong câu như thế nào?

It is better to teach him to use that ballot aright than to intimidate him by violence or vitiate his vote by fraud." (Frances Ellen Watkins Harper, Iola Leroy; Or, Shadows Uplifted. Nguồn: Project Gutenberg #12352.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ballot, mã đối chiếu EV-FF038E23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ballot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ballot và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is better to teach him to use that ballot aright than to intimidate him by violence or vitiate his vote by fraud."
Frances Ellen Watkins Harper, Iola Leroy; Or, Shadows Uplifted. Nguồn: Project Gutenberg #12352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Prepare the ballots for a vote on the election of teacher, Mr. Secretary.
Herbert Quick, The Brown Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #26987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A further administrative task is to draft and agree the summary of the ballot title.

Một nhiệm vụ hành chính nữa là soạn thảo và thống nhất bản tóm tắt tên lá phiếu.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Direct Democracy: Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282632 (bản sửa đổi 3558234). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The number of eligible voters who cast a ballot in an election is referred to as voter turnout.
«What Are Elections and Who Participates?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Perceiving that this would elect Mr. Smith I arose and for the first time cast my ballot for speaker, voting for Mr. Corwin.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The instrument of all reform in America is the ballot.
Woodrow Wilson, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5034. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Twenty-one ballots had been taken with no result, and the convention had been in session three days.
Joel Chandler Harris, Stories Of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #24728. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He received a majority of one of the written ballots when they were afterwards counted through curiosity.

Anh ta đã nhận được phần lớn một trong những lá phiếu viết khi chúng được đếm sau đó vì tò mò.dịch máy, chưa biên tập

Joel Chandler Harris, Stories Of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #24728. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Hold a secret ballot, so that every member of the patrol may feel quite free to express his real feelings.

Tổ chức bỏ phiếu kín để mỗi thành viên trong đội tuần tra có thể thoải mái bày tỏ cảm xúc thực sự của mình.dịch máy, chưa biên tập

John Finnemore, The Wolf Patrol: A Tale of Baden-Powell's Boy Scouts. Nguồn: Project Gutenberg #30810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Biden campaign criticized the commutation as an abuse of power, pointing to the "ballot box" as the only way to stop Trump.
«On the campaign trail in the USA, July 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2902986 (bản sửa đổi 4823530). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
I could scarcely restrain a tear of emotion as I gave my first ballot into the hands of the judges.
Bayard Taylor, Beauty and the Beast, and Tales of Home. Nguồn: Project Gutenberg #292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Three other Members who had voted for Mr. Smith changed their votes, which defeated the election on that ballot.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US