Đề từ vựng A1 số 8
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the sister of your father or mother”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "Here he had plate, servants, carriages, seventy horses, fifteen hundred _____ trees, besides apricots, peaches, pears, quinces and mellicottons.
Đang tải đề...