E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrive”

1.306 câu thật có từ arrive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrive nghĩa là đến. arrive là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reach a destination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrive

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng arrive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newly arrive1.261 lần
arrive safely933 lần
arrive in london868 lần
messenger arrive497 lần
length arrive805 lần
lately arrive441 lần
arrive in paris529 lần
recently arrive377 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrive trong kho câu?
Kho câu có 1.306 câu có từ arrive hoặc các dạng của từ, trích từ 1.038 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 326 câu, rồi Bậc B2 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrive: Quá khứ đơn (359 câu), Quá khứ hoàn thành (152 câu), Câu phủ định (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.