voucher
danh từ- vouchers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
voucher nghĩa là chứng từ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
voucher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who vouches for another or for the correctness of a statement.
Các nét nghĩa của từ voucher
- 1
danh từ
someone who vouches for another or for the correctness of a statement
ai đó bảo đảm cho người khác hoặc cho tính đúng đắn của một tuyên bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa verifier
- 2
danh từ
a document that serves as evidence of some expenditure
một tài liệu dùng làm bằng chứng về một số khoản chi tiêudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed
một chứng chỉ có thể thương lượng có thể được tách ra và mua lại khi cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coupon
Câu hỏi thường gặp về voucher
voucher nghĩa là gì?
voucher nghĩa là chứng từ (bản dịch máy, chưa biên tập). voucher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who vouches for another or for the correctness of a statement.
voucher dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ voucher có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
voucher được dùng trong câu như thế nào?
Evans uses the phrase “as a main point” to emphasize to readers that Desmond strongly believes in the voucher system. («Annotated Student Sample: “Rhetorical Analysis: Evicted by Matthew Desmond” by Eliana Evans», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voucher, mã đối chiếu EV-18F2DBCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng