grandson
danh từA2- grandsons
grandson nghĩa là cháu trai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild.
Các nét nghĩa của từ grandson
- 1
danh từA2
a male grandchild
một cháu traidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
grandson of abdallah30 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về grandson
grandson nghĩa là gì?
grandson nghĩa là cháu trai (bản dịch máy, chưa biên tập). grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild.
grandson được dùng trong câu như thế nào?
He was thus in complete control of the government and able to designate his own grandson, a mere infant, as heir to the throne. («A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grandson, mã đối chiếu EV-9A1A415F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng