swollen
tính từB1swollen nghĩa là sưng lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swollen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride.
Các nét nghĩa của từ swollen
- 1
tính từB1
characteristic of false pride
đặc điểm của sự kiêu ngạo giả tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conceited · egotistic · egotistical · self-conceited · swollen-headed · vain
Câu hỏi thường gặp về swollen
swollen nghĩa là gì?
swollen nghĩa là sưng lên (bản dịch máy, chưa biên tập). swollen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride.
swollen được dùng trong câu như thế nào?
“Trudging stoutly along the canal, he noticed how the autumn rains had swollen the waters. (Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #764.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swollen, mã đối chiếu EV-6A4502BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng