Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sunrise

danh từB1
US/ˈsʌnˌɹaɪz/
sunrises

sunrise nghĩa là mặt trời mọc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day.

Các nét nghĩa của từ sunrise

  1. 1

    danh từB1

    the first light of day

    ánh sáng đầu tiên trong ngàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dawn · dawning · morning · aurora · first light · daybreakTrái nghĩa sunset

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • thermometer at sunrise270 lần trong kho sách

    • sunrise to sunset241 lần trong kho sách

    • sunrise at noon191 lần trong kho sách

    • sunset sunrise81 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    atmospheric phenomena accompanying the daily appearance of the sun

    hiện tượng khí quyển đi kèm với sự xuất hiện hàng ngày của mặt trờidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the daily event of the sun rising above the horizon

    sự kiện hàng ngày của mặt trời mọc phía trên đường chân trờidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về sunrise

sunrise nghĩa là gì?

sunrise nghĩa là mặt trời mọc (bản dịch máy, chưa biên tập). sunrise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the first light of day.

sunrise được dùng trong câu như thế nào?

It would be a double album, with the first half titled Sunrise and the second half titled Sunset. («Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sunrise, mã đối chiếu EV-4E49789B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sunrise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sunrise và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It would be a double album, with the first half titled Sunrise and the second half titled Sunset.

Nó sẽ là một album đôi, với nửa đầu mang tên Sunrise và nửa sau mang tên Sunset.dịch máy, chưa biên tập

«Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Ah! if men could only build for thee a statue, like that of Memnon, to call with thy voice at sunrise!

“À! giá mà người ta có thể xây cho em một bức tượng, giống như tượng của Memnon, để em gọi bằng giọng nói lúc mặt trời mọc!dịch máy, chưa biên tập

Henryk Sienkiewicz, Quo Vadis: A Narrative of the Time of Nero. Nguồn: Project Gutenberg #2853. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A stiff breeze got up at sunrise, and she broke up.

Một cơn gió mạnh nổi lên lúc mặt trời mọc, và cô ấy chia tay.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, Foul Play. Nguồn: Project Gutenberg #3702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Sunrise is indeed a glorious sight, my dear; but He who made the sun is more glorious still.
Catharine Parr Strickland Traill, Lady Mary and Her Nurse; Or, A Peep into the Canadian Forest. Nguồn: Project Gutenberg #6479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They rested that night, but were on the march soon after sunrise.
Mary Spring Walker, Miss Elliot's Girls: Stories of Beasts, Birds, and Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #14610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was very early in the morning, just before sunrise, but there was a little wood behind me, and the birds were beginning to chirp.

Trời còn rất sớm, ngay trước khi mặt trời mọc, nhưng phía sau tôi có một khu rừng nhỏ và chim chóc bắt đầu hót líu lo.dịch máy, chưa biên tập

Robert Hugh Benson, None Other Gods. Nguồn: Project Gutenberg #17627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Very early in the morning Carmichael awoke, and being tempted by the sunrise, arose and went downstairs.

Sáng sớm, Carmichael thức dậy và bị ánh bình minh lôi cuốn, đứng dậy và đi xuống cầu thang.dịch máy, chưa biên tập

Ian Maclaren, Kate Carnegie and Those Ministers. Nguồn: Project Gutenberg #20399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then the yellow hue of sunrise came, a good while before the sun himself rose.
R. M. Ballantyne, Away in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #21715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Can't say exactly; but I reckon we can reach the valley by sunrise, and not overwork our horses.
William O. Stoddard, The Talking Leaves: An Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #21913. · Nguyên văn tiếng Anh
Every day at sunrise the flag was hoisted, and every night the beacon-fire lighted, but the signals were observed by no passing vessel.
William Henry Giles Kingston, Owen Hartley; or, Ups and Downs: A Tale of Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #24502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
More than one discovery had been made since the sunrise, which she awoke so early to study.
Augusta J. Evans, Macaria. Nguồn: Project Gutenberg #27811. · Nguyên văn tiếng Anh
It was but little past sunrise, and a delicate fine rain, as thin as a muslin veil, was falling.
Molly Elliot Seawell, Francezka. Nguồn: Project Gutenberg #31804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US