E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apparent”

470 câu thật có từ apparent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apparent nghĩa là rõ ràng. apparent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clearly revealed to the mind or the senses or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apparent

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng apparent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heir apparent796 lần
apparent indifference463 lần
became apparent1.453 lần
apparent carelessness120 lần
apparent calmness130 lần
apparent reluctance126 lần
becomes apparent215 lần
apparent unconcern95 lần
apparent magnitude151 lần
apparent effort282 lần
apparent contradiction97 lần
apparent frankness99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apparent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apparent trong kho câu?
Kho câu có 470 câu có từ apparent hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apparent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apparent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apparent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apparent: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.