fabrication
danh từC2- fabrications
fabrication nghĩa là chế tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fabrication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberately false or improbable account.
Các nét nghĩa của từ fabrication
- 1
danh từC2
a deliberately false or improbable account
một tài khoản cố ý sai hoặc không thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fiction · fable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
baseless fabrication7 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
writing in a fictional form
viết dưới dạng hư cấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fictionalization · fictionalisation
- 3
danh từC2
the act of making something (a product) from raw materials
hành động tạo ra thứ gì đó (sản phẩm) từ nguyên liệu thôdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manufacture · manufacturing
Câu hỏi thường gặp về fabrication
fabrication nghĩa là gì?
fabrication nghĩa là chế tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). fabrication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberately false or improbable account.
fabrication được dùng trong câu như thế nào?
The catalyst for this change is the happenstance of the fabrication technology of computation, and its ripple effects throughout the technologies of communication and storage. («Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fabrication, mã đối chiếu EV-8EEB43CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng