Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aid”

1.000 câu thật có từ aid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aid nghĩa là viện trợ. aid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a resource. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aid

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng aid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hiv aid359 lần
medical aid338 lần
hearing aid472 lần
timely aid188 lần
financial aid211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aid trong kho câu?
Kho câu có 1.000 câu có từ aid hoặc các dạng của từ, trích từ 776 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B1 với 240 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aid: Quá khứ đơn (123 câu), can và could (94 câu), Câu phủ định (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.