Câu tiếng Anh có từ “aid”
912 câu thật có từ aid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aid nghĩa là viện trợ. aid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a resource. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The mother begins pushing to aid in the birth of the baby, this part of labor can last minutes, or even hours.
Từ trong câu: aid, mother, begin, push, birth, baby, part, labor
«Human Physiology/Pregnancy and birth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87291 (bản sửa đổi 4604502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They depend on hearing aids, lip-reading, or writing notes to communicate with their hearing friends.
Từ trong câu: depend, aid, lip, hear, read, write, note, communicate
«Sign language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25699 (bản sửa đổi 10849111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fortunately the boys had had some lessons in first aid to the injured, so they knew a little about how to go to work.
Từ trong câu: injured, lesson, aid, injure, fortunately, boy, first, know
Edward Stratemeyer, The aircraft boys of Lakeport. Nguồn: Project Gutenberg #77538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It makes scientific names much less mysterious, and aids in the understanding of Scientific subjects.
Từ trong câu: mysterious, make, scientific, name, much, less, aid, understand
«Understanding Scientific Terms/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145926 (bản sửa đổi 4469274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Lynde came up the next afternoon to find out why Marilla had not been at the Aid meeting on Thursday.
Từ trong câu: thursday, mrs, come, up, next, afternoon, find, out
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aid trong kho câu?
- Kho câu có 912 câu có từ aid hoặc các dạng của từ, trích từ 742 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 299 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aid: Quá khứ đơn (100 câu), can và could (78 câu), Câu phủ định (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.