Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hiv

danh từ
B1
hivs
Ý nghĩa trọng tâm

hiv là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Định nghĩa tiếng Anh: infection by the human immunodeficiency virus.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    infection by the human immunodeficiency virus

    →

    nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    hiv aids
    358 lần trong kho sách
    hiv ritz
    46 lần trong kho sách
    hiv protease
    31 lần trong kho sách
    hiv infection
    103 lần trong kho sách
    hiv virus
    55 lần trong kho sách
    infected with hiv
    43 lần trong kho sách
    hiv infections
    24 lần trong kho sách
    virus hiv
    39 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the virus that causes acquired immune deficiency syndrome (AIDS)

    →

    virus gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)

    Đồng nghĩa:human immunodeficiency virus
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hiv và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

We discovered it at once by her telling me she had made no friends at Hivèritz except one little girl.

Chúng tôi phát hiện ra điều đó ngay lập tức khi cô ấy nói với tôi rằng cô ấy không có bạn bè nào ở Hivèritz ngoại trừ một cô bé.

Molesworth, Mrs., Cicely, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There mamma is not so occupied, so affairée as at Hivèritz.”

Ở đó mẹ không bận rộn, bận rộn như ở Hivèritz.”

Molesworth, Mrs., Cicely, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Do yer want to hiv' us all jugged for twenty years?

Bạn có muốn giết tất cả chúng tôi trong hai mươi năm không?

Norris, Frank, The Third Circle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The Koohinoor would not hiv made a collar button fur me."
Goodwin, C. C. (Charles Carroll), The Comstock Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For example, in diagnosis of diseases like AIDS, PCR can be used to detect the small percentage of cells that infected HIV.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Polyermase Chain Reaction/Uses of PCR
It can interfere with HIV medication, medications used to treat epilepsy or tuberculosis.
Wikipedia contributors, Ulipristal acetate
There are many drugs available to treat HIV, but there is no cure for HIV, though lots of research is in progress.
Wikipedia contributors, HIV
In this region, the national conditions regarding HIV and AIDS vary greatly.
Wikipedia contributors, Epidemiology of HIV/AIDS
It evaluated whether adding nevirapine to standard of care regimens will provide added benefit in preventing maternal-infant HIV transmission.
Wikimedia contributors, Professionalism/Fishbein and the NIH
Careful progression of exercise intensities and monitoring safe work capacity for HIV infected individuals improves their overall health and prevents AIDS from developing.
Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/The benefits of exercise in increasing strength and CD4 lymphocyte levels for HIV patients
This leads to death by overdose or even sicknesses like HIV from the injections.
Wikimedia contributors, Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power in the opioids in the US
When you ask your counterpart or supervisor about doing an HIV/AIDS project be knowledgeable about the disease.
Wikimedia contributors, PCP HIV AIDS Toolkit/NGOs & Centers

Câu hỏi thường gặp về hiv (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hiv nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hiv có nghĩa chính là: nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người. Định nghĩa tiếng Anh: "infection by the human immunodeficiency virus".

2. hiv thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hiv là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của hiv theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hiv được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hiv thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hiv được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hiv gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hiv gồm: hivs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hiv là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hiv aids, hiv ritz, hiv protease, hiv infection, hiv virus.

7. hiv có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: human immunodeficiency virus. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hiv?

Từ hiv xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hiv đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "We discovered it at once by her telling me she had made no friends at Hivèritz except one little girl." (Dịch nghĩa: Chúng tôi phát hiện ra điều đó ngay lập tức khi cô ấy nói với tôi rằng cô ấy không có bạn bè nào ở Hivèritz ngoại trừ một cô bé.). Câu văn minh họa cách dùng hiv làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hiv?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.