swivel
động từC2- swiveled
- swiveling
- swivels
swivel nghĩa là xoay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swivel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on a pivot.
Các nét nghĩa của từ swivel
- 1
động từC2
turn on a pivot
bật một trục xoaydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pivot
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
brass swivel41 lần trong kho sách
swivel guns102 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về swivel
swivel nghĩa là gì?
swivel nghĩa là xoay (bản dịch máy, chưa biên tập). swivel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on a pivot.
swivel được dùng trong câu như thế nào?
Yes," he continued as he carefully scanned the leading junk, "they've got a big brass swivel-gun there, and they're loading it. (George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swivel, mã đối chiếu EV-354B51CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng