E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “war”

3.413 câu thật có từ war hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: war nghĩa là chiến tranh. war là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the waging of armed conflict against an enemy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ war

Danh sách câu dẫn chứng (241 câu)

Từ hay đi cùng war

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
civil war9.859 lần
war ii4.637 lần
world war9.303 lần
council of war2.039 lần
secretary of war1.926 lần
prisoners of war1.385 lần
war department1.253 lần
war whoop1.097 lần
ships of war1.289 lần
revolutionary war1.069 lần
war cry1.410 lần
declaration of war983 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ war

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ war trong kho câu?
Kho câu có 3.413 câu có từ war hoặc các dạng của từ, trích từ 1.870 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ war xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ war gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.112 câu, rồi Bậc B2 với 735 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ war?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ war: Câu phủ định (376 câu), Quá khứ đơn (374 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (241 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.