Câu tiếng Anh có từ “war”
3.413 câu thật có từ war hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: war nghĩa là chiến tranh. war là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the waging of armed conflict against an enemy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ war
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)
Once war came, the long hours stopped any thought of writing a lot.
Từ trong câu: war, once, come, long, hour, stop, think, write
«Anthony Powell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41744 (bản sửa đổi 10467106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many other changes were planned, but the start of the war stopped them from happening.
Từ trong câu: war, stop, many, change, plan, start, happen
«Neville Chamberlain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46993 (bản sửa đổi 10931152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wrote about how he thought that the way people go to war had changed.
Từ trong câu: war, write, think, way, people, go, change
«Carl Schmitt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854285 (bản sửa đổi 10846656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leaders who thought they should have more, started wars to get it.
Từ trong câu: war, leader, think, start, get
«Seleucid Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52439 (bản sửa đổi 10576095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people were tired of the war after three years of fighting.
Từ trong câu: war, tire, many, people, year, fight
«1864 United States presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1161575 (bản sửa đổi 10773577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two younger sons joined the shop when the war ended.
Từ trong câu: war, join, shop, young, son, end
«Widdicomb Furniture Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162000 (bản sửa đổi 10075360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they did, then it would have been a "hot" war.
«The Cold War/How was the Cold War fought?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96150 (bản sửa đổi 4396935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When he was eighteen, he had to go to war.
Từ trong câu: war, eighteen, go
«Erich Maria Remarque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60568 (bản sửa đổi 9466365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the time wars were being fought all around him.
Từ trong câu: war, time, fight, around
«Ambroise Paré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507757 (bản sửa đổi 9111622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This call is like saying they are ready for war.
Từ trong câu: war, ready, say, call, like
«Ardah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093241 (bản sửa đổi 9990673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helped the children who had parents in the war.
Từ trong câu: war, help, child, parent
«Roosevelt Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256038 (bản sửa đổi 10835336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course if I win, then we win the war.
Từ trong câu: war, course, win
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225855 (bản sửa đổi 4662795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When do you know that war is better than peace.
Từ trong câu: war, peace, know, better
«Thucydides: The Peloponnesian War/Meetings/2008-February-16», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51392 (bản sửa đổi 1824140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many people were worried that war might start again.
Từ trong câu: war, worried, many, people, start, again
«Austen Chamberlain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114266 (bản sửa đổi 10931200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first it meant all items used for war.
Từ trong câu: war, item, first, mean, use
«Ammunition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146325 (bản sửa đổi 9348474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But after the war many new clubs were found.
Từ trong câu: war, many, new, club, find
«FC Lustenau 07», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314677 (bản sửa đổi 10928880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also helped the rulers at times of war.
Từ trong câu: war, help, ruler, time
«Dynasties in Chinese history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316427 (bản sửa đổi 10131085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They became very good friends because of the war.
Từ trong câu: war, become, good, friend, because
«Mohammed bin Salman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589065 (bản sửa đổi 10938310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The war is over and the boys are home.
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 82», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255422 (bản sửa đổi 3234768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have not yet been used in war.
«Nuclear war», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4012 (bản sửa đổi 10901024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The houses were built again after the war.
Từ trong câu: war, house, build, again
«Mannheim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32744 (bản sửa đổi 9272947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never saw fighting action in the war.
Từ trong câu: war, action, never, saw, fight
«Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war, she was not well-known.
«Traudl Junge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199729 (bản sửa đổi 10343287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were known to make great war horses.
Từ trong câu: war, know, make, great, horse
«Pinto horse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227185 (bản sửa đổi 10783239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That started a new stage in the wars.
Từ trong câu: war, stage, start, new
«French Revolutionary Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328160 (bản sửa đổi 10895582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their writings were found after the war ended.
Từ trong câu: war, write, find, end
«Sonderkommando», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455419 (bản sửa đổi 10900655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His great-grandfather never talked about the war.
Từ trong câu: war, grandfather, great, never, talk
«David Diop (novelist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847489 (bản sửa đổi 9637346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the games he played as a child, the story was always about war.
Từ trong câu: always, war, story, child, play, game
«Hermann Göring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167617 (bản sửa đổi 11009042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war, teachers, parents, doctors, and scientists began to fight poor nutrition in children.
Từ trong câu: doctor, war, teacher, parent, scientist, begin, fight, poor
«National School Lunch Program», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504033 (bản sửa đổi 11005551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war, she and her husband became Christians and ran a rice shop together.
Từ trong câu: rice, war, husband, become, run, shop, together
«Kane Tanaka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=649858 (bản sửa đổi 10958494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng war
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| civil war | 9.859 lần |
| war ii | 4.637 lần |
| world war | 9.303 lần |
| council of war | 2.039 lần |
| secretary of war | 1.926 lần |
| prisoners of war | 1.385 lần |
| war department | 1.253 lần |
| war whoop | 1.097 lần |
| ships of war | 1.289 lần |
| revolutionary war | 1.069 lần |
| war cry | 1.410 lần |
| declaration of war | 983 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ war
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ war trong kho câu?
- Kho câu có 3.413 câu có từ war hoặc các dạng của từ, trích từ 1.870 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ war xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ war gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.112 câu, rồi Bậc B2 với 735 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ war?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ war: Câu phủ định (376 câu), Quá khứ đơn (374 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (241 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.