paycheck
danh từ- paychecks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
paycheck nghĩa là tiền lương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary.
Các nét nghĩa của từ paycheck
- 1
danh từ
a check issued in payment of wages or salary
một tấm séc được phát hành để thanh toán tiền lương hoặc tiền côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa payroll check
Câu hỏi thường gặp về paycheck
paycheck nghĩa là gì?
paycheck nghĩa là tiền lương (bản dịch máy, chưa biên tập). paycheck là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a check issued in payment of wages or salary.
paycheck dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paycheck có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paycheck được dùng trong câu như thế nào?
Investments include retirement accounts that can be automatically funded with money deducted from your paycheck. («Savings, Expenses, and Budgeting», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paycheck, mã đối chiếu EV-3DD87698. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng