fanatic
tính từ, danh từC1- fanatics
fanatic nghĩa là cuồng tín (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fanatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea.
Các nét nghĩa của từ fanatic
- 1
tính từC1
marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea
được đánh dấu bằng sự nhiệt tình quá mức và sự cống hiến hết mình cho một mục đích hoặc ý tưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fanatical · overzealous · rabid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
deluded fanatic14 lần trong kho sách
bigoted fanatic9 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a person motivated by irrational enthusiasm (as for a cause)
một người được thúc đẩy bởi sự nhiệt tình phi lý (vì một lý do)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fiend
Câu hỏi thường gặp về fanatic
fanatic nghĩa là gì?
fanatic nghĩa là cuồng tín (bản dịch máy, chưa biên tập). fanatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea.
fanatic được dùng trong câu như thế nào?
I gazed at him in terror, perceiving that in his whole appearance he closely resembled these fanatics. (Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fanatic, mã đối chiếu EV-9BB91623. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng