Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rebuild

động từ
B1
US/ɹiˈbɪld/
rebuilded
rebuilding
rebuilds
Ý nghĩa trọng tâm

rebuild nghĩa là xây dựng lại.

rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    build again

    →

    xây dựng lại

    Đồng nghĩa:reconstruct
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về rebuild

rebuild nghĩa là gì?

rebuild nghĩa là xây dựng lại. rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again.

rebuild được dùng trong câu như thế nào?

Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man. (Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rebuild, mã đối chiếu EV-5B77C29F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rebuild” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rebuild và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.

Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.

Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.

Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.

José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
On the day of the attacks, Giuliani said, "We will rebuild.
«World Trade Center site», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429860 (bản sửa đổi 10957997).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lee thought the Union army needed time to rebuild and resupply and moving quickly he could catch them unprepared.
«Battle of Antietam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100040 (bản sửa đổi 11012826).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0