rebuild
động từ- rebuilded
- rebuilding
- rebuilds
rebuild nghĩa là xây dựng lại.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
build again
→xây dựng lại
Đồng nghĩa:reconstruct
Câu hỏi thường gặp về rebuild
rebuild nghĩa là gì?
rebuild nghĩa là xây dựng lại. rebuild là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: build again.
rebuild được dùng trong câu như thế nào?
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man. (Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “rebuild” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa rebuild và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.
Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.
On the day of the attacks, Giuliani said, "We will rebuild.Lee thought the Union army needed time to rebuild and resupply and moving quickly he could catch them unprepared.