Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treasure”

444 câu thật có từ treasure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treasure nghĩa là kho báu. treasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: accumulated wealth in the form of money or jewels etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treasure

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng treasure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hidden treasure968 lần
treasure trove410 lần
buried treasure712 lần
priceless treasure291 lần
precious treasure465 lần
treasure chest366 lần
inestimable treasure179 lần
treasure seekers152 lần
immense treasure196 lần
greatest treasure280 lần
treasure chests113 lần
treasure chamber246 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treasure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treasure trong kho câu?
Kho câu có 444 câu có từ treasure hoặc các dạng của từ, trích từ 329 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treasure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treasure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treasure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treasure: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.