Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jealously

trạng từ
B2
US/ˈdʒɛləsli/
Ý nghĩa trọng tâm

jealously nghĩa là ghen tuông.

jealously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with jealousy.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    with jealousy

    →

    với sự ghen tị

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    jealously guarded
    272 lần trong kho sách
    jealously guarding
    33 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    with jealousy

    →

    với sự ghen tị

    Đồng nghĩa:enviously · covetously
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về jealously

jealously nghĩa là gì?

jealously nghĩa là ghen tuông. jealously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with jealousy.

jealously được dùng trong câu như thế nào?

"These people that are coming ought to be very much flattered by the efforts you are making in their honour," says Gerard, half jealously. (Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jealously, mã đối chiếu EV-03043009. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jealously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jealously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"These people that are coming ought to be very much flattered by the efforts you are making in their honour," says Gerard, half jealously.

Gerard nói với vẻ nửa ghen tị: “Những người sắp đến đây chắc hẳn sẽ rất hãnh diện vì những nỗ lực mà bạn đang thực hiện để tôn vinh họ”.

Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The doctor knelt down by the bedside, and she half-turned her head to look at him--jealously, yet with admiration.

Bác sĩ quỳ xuống bên giường, cô hơi quay đầu lại nhìn ông với vẻ ghen tị nhưng cũng đầy ngưỡng mộ.

Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And my mother, who sat next him, had her arm on his shoulder, and was watching his face jealously.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7605.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No groan betrayed him, but her arms went jealously around his body, and her searching fingers found the cut in the buckskin.
Mary Hartwell Catherwood, The Chase of Saint-Castin and Other Stories of the French in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #12199.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US