jealously
trạng từjealously nghĩa là ghen tuông.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
with jealousy
→với sự ghen tị
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2jealously guarded272 lần trong kho sáchjealously guarding33 lần trong kho sách - 2trạng từB2
with jealousy
→với sự ghen tị
Đồng nghĩa:enviously · covetously
Câu hỏi thường gặp về jealously
jealously nghĩa là gì?
jealously nghĩa là ghen tuông. jealously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with jealousy.
jealously được dùng trong câu như thế nào?
"These people that are coming ought to be very much flattered by the efforts you are making in their honour," says Gerard, half jealously. (Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “jealously” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa jealously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"These people that are coming ought to be very much flattered by the efforts you are making in their honour," says Gerard, half jealously.Gerard nói với vẻ nửa ghen tị: “Những người sắp đến đây chắc hẳn sẽ rất hãnh diện vì những nỗ lực mà bạn đang thực hiện để tôn vinh họ”.
The doctor knelt down by the bedside, and she half-turned her head to look at him--jealously, yet with admiration.Bác sĩ quỳ xuống bên giường, cô hơi quay đầu lại nhìn ông với vẻ ghen tị nhưng cũng đầy ngưỡng mộ.
And my mother, who sat next him, had her arm on his shoulder, and was watching his face jealously.No groan betrayed him, but her arms went jealously around his body, and her searching fingers found the cut in the buckskin.