Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “top”

2.242 câu thật có từ top hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: top nghĩa là hàng đầu. top là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the upper part of anything. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ top

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng top

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tree top2.868 lần
mountain top2.263 lần
reached the top2.379 lần
top to bottom1.530 lần
hill top1.658 lần
tip top1.020 lần
top gallant1.070 lần
gilt top906 lần
top boots939 lần
top to toe744 lần
top speed815 lần
top circular568 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ top

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ top trong kho câu?
Kho câu có 2.242 câu có từ top hoặc các dạng của từ, trích từ 1.592 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ top xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ top gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 570 câu, rồi Bậc B1 với 462 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ top?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ top: Quá khứ đơn (350 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (130 câu), Câu phủ định (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.