E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “top”

2.059 câu thật có từ top hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: top nghĩa là hàng đầu. top là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the upper part of anything. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ top

Danh sách câu dẫn chứng (136 câu)

  • The tops of the back legs are light brown to blue-white in color.

    Từ trong câu: top, blue, leg, back, light, brown, white, color

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the back legs were light brown with some other brown spots.

    Từ trong câu: top, leg, spot, back, light, brown

    «Hyloxalus spilotogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135801 (bản sửa đổi 9773113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They spend most of their time at the top of mountains and hills.

    Từ trong câu: top, mountain, spend, hill, time

    «Mountain gazelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458251 (bản sửa đổi 10506636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was a successful student and almost at the top of her class.

    Từ trong câu: top, almost, class, successful, student

    «Aileen Hernandez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633775 (bản sửa đổi 9591412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The top of the mouth is dark gray in color with white spots.

    Từ trong câu: top, white, mouth, dark, gray, color, spot

    «Aromobates ericksonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177752 (bản sửa đổi 10888403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This I would not hear of, so he took the top, and I faced him.

    Từ trong câu: top, hear, take, face

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A Spanish woman in the top story of the hospital heard the firing.

    Từ trong câu: top, hospital, woman, story, hear, fire

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To begin with, practice the over the top throw with only one ball.

    Từ trong câu: top, throw, practice, ball, begin

    «Juggling/Basic Tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226887 (bản sửa đổi 1796883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Different things can be put on top of the soup as toppings.

    Từ trong câu: top, put, soup, different, thing

    «Udon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63330 (bản sửa đổi 10619188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he catches her and sleeps on top of her to stop her from trying again.

    Từ trong câu: top, catch, sleep, stop, try, again

    «Lovelace (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=638852 (bản sửa đổi 9832422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the front and back legs are brown in color.

    Từ trong câu: top, front, back, leg, brown, color

    «Andinobates virolinensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1121806 (bản sửa đổi 10889155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mouths and tops of the front legs can be yellow or light brown in color.

    Từ trong câu: top, light, yellow, front, leg, mouth, brown, color

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the back legs are brown or cream-white in color with brown spots.

    Từ trong câu: top, back, white, leg, cream, brown, color, spot

    «Allobates liniaureum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178074 (bản sửa đổi 10941581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the legs are gray-brown in color with lines.

    Từ trong câu: top, line, leg, gray, brown, color

    «Leptodactylus stenodema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237581 (bản sửa đổi 10638995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is one half shows the top, but the other the bottom.

    Từ trong câu: top, half, bottom, show

    «Wings 3D/Tutorials/Modeling the Junkers F13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174005 (bản sửa đổi 4102704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use the move tool and move it on top of the walls.

    Từ trong câu: top, tool, use, move, wall

    «Roblox Studio Tutorials/Beginning to build», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395453 (bản sửa đổi 4534824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two blue bands on the top and the bottom.

    Từ trong câu: top, blue, bottom, band

    «Cambodia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8493 (bản sửa đổi 10655119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In winter, the top of the mountain is covered with snow.

    Từ trong câu: top, mountain, winter, snow, cover

    «Mount Pico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399515 (bản sửa đổi 8237308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not finish in the top three in those events.

    Từ trong câu: top, event, finish

    «José Antonio Expósito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409790 (bản sửa đổi 10873321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this school she was at the top of her class.

    Từ trong câu: top, class, school

    «Xia Peisu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720635 (bản sửa đổi 10299416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the back legs are cream-white in color.

    Từ trong câu: top, leg, cream, back, white, color

    «Leucostethus argyrogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142315 (bản sửa đổi 9826924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the front legs are yellow-gold in color.

    Từ trong câu: top, color, yellow, front, gold, leg

    «Allobates liniaureum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178074 (bản sửa đổi 10941581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If there is some higher ground, get on top of it.

    Từ trong câu: top, ground, high, get

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Turf Wars Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84511 (bản sửa đổi 3878115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use wall jumps to get to the star at the top.

    Từ trong câu: top, wall, use, jump, get, star

    «Super Mario 64/Wet-Dry World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425354 (bản sửa đổi 4352687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She is noted for wearing flowers on top of her head.

    Từ trong câu: top, head, note, wear, flower

    «Kirby franchise strategy guide/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434977 (bản sửa đổi 3960543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was a long time before he got to the top.

    Từ trong câu: top, long, time, get

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be put on the top of the box.

    Từ trong câu: top, put, box

    «The Turk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645480 (bản sửa đổi 10373339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tops of the front legs are yellow in color.

    Từ trong câu: top, yellow, front, leg, color

    «Hyloxalus craspedoceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136741 (bản sửa đổi 9780477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “There are trees there—I saw the tops of them.

    Từ trong câu: top, tree, saw

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I got into the top four I was happy.

    Từ trong câu: top, happy, get, four

    «Hungarian Richard Osvath defeats Damien Tokatlian of France for wheelchair fencing bronze», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=521383 (bản sửa đổi 4819608). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng top

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tree top2.868 lần
mountain top2.263 lần
reached the top2.379 lần
top to bottom1.530 lần
hill top1.658 lần
tip top1.020 lần
top gallant1.070 lần
gilt top906 lần
top boots939 lần
top to toe744 lần
top speed815 lần
top circular568 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ top

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ top trong kho câu?
Kho câu có 2.059 câu có từ top hoặc các dạng của từ, trích từ 1.555 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ top xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ top gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 532 câu, rồi Bậc B1 với 424 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ top?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ top: Quá khứ đơn (284 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (115 câu), can và could (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.