Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unmusically

trạng từC1

unmusically nghĩa là không có âm nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unmusically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unmusical manner.

Các nét nghĩa của từ unmusically

  1. 1

    trạng từC1

    in an unmusical manner

    một cách không có tính âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa musically

Câu hỏi thường gặp về unmusically

unmusically nghĩa là gì?

unmusically nghĩa là không có âm nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). unmusically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unmusical manner.

unmusically được dùng trong câu như thế nào?

Of course we do not laugh enough--at the utmost we giggle unmusically. (Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unmusically, mã đối chiếu EV-1AC81DCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unmusically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unmusically và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Of course we do not laugh enough--at the utmost we giggle unmusically.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He had dark glossy hair, brilliant dark eyes, and a voice not unmusically toned.

Anh ta có mái tóc đen bóng, đôi mắt đen sáng và giọng nói không có âm sắc gì khác thường.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The inarticulate tones reverberated from the roof of the contracted space, and were repeated unmusically from wall to wall.

Những âm thanh không rõ ràng vang vọng từ mái của không gian bị thu hẹp và lặp đi lặp lại không có âm nhạc từ bức tường này sang bức tường khác.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The birds called strangely, but not unmusically, from the pale-hued trees but lately touched with a softer green.

Những chú chim kêu lên một cách kỳ lạ, nhưng không kém âm nhạc, từ những tán cây nhợt nhạt nhưng gần đây đã nhuốm màu xanh dịu hơn.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, The Squatter's Dream: A Story of Australian Life. Nguồn: Project Gutenberg #50411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The strange words floated out of the door, not unmusically, although they were little more than a whisper.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #64446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Phillis had never heard the phrase before, but it sounded unmusically on her ear.
Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A moment longer the two remained so, each staring at their feet; then of a sudden, interrupting, the girl laughed, unmusically, hysterically.
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The preacher's bass supported her now for the first time not unmusically--and the service was over.
Bret Harte, A Protegee of Jack Hamlin's, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Under a tree by the roadside was a team, and the driver fast asleep, snoring most unmusically, while the oxen were quietly chewing their cuds, chained to a wheel of the cart.
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Well, please yourself; I only heard it; but if you went to his house late to-night you might find something, that’s all,” and away she went, singing unmusically.
James M'Govan, Traced and Tracked; Or, Memoirs of a City Detective. Nguồn: Project Gutenberg #58711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How harshly and unmusically need not be described.
Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had a soft bundle of flannel in her arms and as she sat she swayed gently to and fro murmuring, not unmusically, some crooning lullaby of the country side.
D. F. E. Sykes, Tom Pinder, Foundling: A Story of the Holmfirth Flood. Nguồn: Project Gutenberg #54121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB