Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

birdcage

danh từB2
US/ˈbɝdkeɪdʒ/
birdcages

birdcage nghĩa là lồng chim (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

birdcage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cage in which a bird can be kept.

Các nét nghĩa của từ birdcage

  1. 1

    danh từB2

    a cage in which a bird can be kept

    một cái lồng trong đó một con chim có thể được giữdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về birdcage

birdcage nghĩa là gì?

birdcage nghĩa là lồng chim (bản dịch máy, chưa biên tập). birdcage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cage in which a bird can be kept.

birdcage được dùng trong câu như thế nào?

Take care of the birdcage in my hand, will you?” (Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/birdcage, mã đối chiếu EV-52BC526F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “birdcage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa birdcage và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Take care of the birdcage in my hand, will you?”
Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have just time to stroll down the Mall and back by Birdcage Walk.'

Tôi vừa có thời gian để tản bộ xuống khu mua sắm và quay lại bằng Birdcage Walk.”dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Dorothy's Double. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Agathe had bestowed upon herself two large birdcages; one filled with canaries, the other with Java sparrows.

Agedit đã tự tặng cho mình hai chiếc lồng chim lớn; một nơi đầy chim hoàng yến, nơi còn lại có chim sẻ Java.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Their last night in London, towards the small hours, Ginx, carrying our hero, went along Birdcage Walk.
Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then her sister rose and took in a birdcage from outside the window, where it had hung, but I had not seen it.
Elizabeth Sara Sheppard, Charles Auchester, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40259. · Nguyên văn tiếng Anh
“Thinks of a birdcage, afore me!” cried the old woman, apostrophizing the ceiling.
Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were several birdcages in the windows, and a constant trilling and chirping going on within them.
Gustav Freytag, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag. Nguồn: Project Gutenberg #19754. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The next minute she was precipitated on the floor of the stage, with the birdcage under her.
Margaret Sidney, The Adventures of Joel Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #7434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She enters a room full of clocks and birdcages where she smashes everything.
«Home (Three Days Grace song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048884 (bản sửa đổi 9655531). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Obtaining the permission he desired, he darted off with breathless eagerness, and, still carrying the birdcage in his hand, made straight towards the spot.
Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was wonderful how many people had cats with them; some held by a string, some in birdcages, but many held in arms.
Olive Thorne Miller, Kristy's Rainy Day Picnic. Nguồn: Project Gutenberg #29744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ashe left the House with his secretary, but parted from him at the corner of Birdcage Walk, and crossed the park alone.
Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126. · Nguyên văn tiếng Anh