buzzer
danh từC1- buzzers
buzzer nghĩa là còi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
buzzer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a push button at an outer door that gives a ringing or buzzing signal when pushed.
Các nét nghĩa của từ buzzer
- 1
danh từC1
a push button at an outer door that gives a ringing or buzzing signal when pushed
một nút ấn ở cửa bên ngoài phát ra tín hiệu đổ chuông hoặc ù khi ấndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doorbell · bell
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
moll buzzer7 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a signaling device that makes a buzzing sound
một thiết bị báo hiệu tạo ra âm thanh ùdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về buzzer
buzzer nghĩa là gì?
buzzer nghĩa là còi (bản dịch máy, chưa biên tập). buzzer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a push button at an outer door that gives a ringing or buzzing signal when pushed.
buzzer được dùng trong câu như thế nào?
Two or three minutes later a buzzer sounded over the sergeant's head. (H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys in the Ranks; or, Two Recruits in the United States Army. Nguồn: Project Gutenberg #27680.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buzzer, mã đối chiếu EV-6F288279. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng