Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “substance”

715 câu thật có từ substance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: substance nghĩa là chất. substance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the real physical matter of which a person or thing consists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ substance

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng substance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
substance abuse512 lần
chemical substance241 lần
vegetable substance170 lần
immaterial substance143 lần
imagine a substance405 lần
toxic substance117 lần
corporeal substance114 lần
organic substance116 lần
mineral substance108 lần
solid substance198 lần
material substance243 lần
illicit substance82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ substance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ substance trong kho câu?
Kho câu có 715 câu có từ substance hoặc các dạng của từ, trích từ 556 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ substance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ substance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B2 với 208 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ substance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ substance: Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Câu phủ định (76 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.