Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

syndrome

danh từB1
US/ˈsɪnˌdɹoʊm/
syndromes

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

syndrome nghĩa là hội chứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

syndrome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex of concurrent things.

Các nét nghĩa của từ syndrome

  1. 1

    danh từB1

    a complex of concurrent things

    một phức hợp của những điều đồng thờidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • metabolic syndrome214 lần trong kho sách

    • asperger syndrome56 lần trong kho sách

    • bowel syndrome55 lần trong kho sách

    • stockholm syndrome65 lần trong kho sách

    • respiratory syndrome49 lần trong kho sách

    • amotivational syndrome31 lần trong kho sách

    • xyyy syndrome25 lần trong kho sách

    • hurler syndrome24 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a pattern of symptoms indicative of some disease

    một mô hình các triệu chứng chỉ ra một số bệnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về syndrome

syndrome nghĩa là gì?

syndrome nghĩa là hội chứng (bản dịch máy, chưa biên tập). syndrome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex of concurrent things.

syndrome dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ syndrome có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

syndrome được dùng trong câu như thế nào?

People with Down syndrome often have heart defects or Alzheimer's disease when they are older. («Down syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33361 (bản sửa đổi 10939160).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/syndrome, mã đối chiếu EV-67E4232F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “syndrome” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa syndrome và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

People with Down syndrome often have heart defects or Alzheimer's disease when they are older.

Những người mắc hội chứng Down thường bị dị tật tim hoặc mắc bệnh Alzheimer khi về già.dịch máy, chưa biên tập

«Down syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33361 (bản sửa đổi 10939160). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following the disorder’s name-change, stimulant prescription increased dramatically and quickly became a widespread treatment for the "syndrome".

Sau khi chứng rối loạn được đổi tên, đơn thuốc kích thích tăng lên đáng kể và nhanh chóng trở thành phương pháp điều trị rộng rãi cho "hội chứng".dịch máy, chưa biên tập

«Applied History of Psychology/Specific Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124984 (bản sửa đổi 3252802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that the pathophysiology of broken- heart syndrome has not yet been fully understood makes it difficult to find a proper treatment too.

Thực tế là sinh lý bệnh của hội chứng trái tim tan vỡ vẫn chưa được hiểu đầy đủ nên việc tìm ra phương pháp điều trị thích hợp cũng khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Broken-heart syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239089 (bản sửa đổi 2073532). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This type of criticism can feed into the imposter syndrome, and make them feel less than worthy for their job.
«Women Studies/Women News Anchors and Appearance of Women in Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363724 (bản sửa đổi 3799297). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Burnout syndrome is a state of being that results from various workplace stressors.

Hội chứng kiệt sức là một trạng thái xuất phát từ nhiều yếu tố gây căng thẳng tại nơi làm việc.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Marvin Edward Dizor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275850 (bản sửa đổi 2299103). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment.
«Motivation and emotion/Book/2024/Stockholm syndrome motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306836 (bản sửa đổi 2756563). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A ring chromosome syndrome is any genetic disorder that is caused by a ring chromosome.
«Ring chromosome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162394 (bản sửa đổi 10940515). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Syndromes can be a culture bound syndrome like Anorexia Nervosa or they can be a biological syndromes like Down’s Syndrome.
«Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This condition was strongly similar to Kawasaki disease and toxic shock syndrome (two other conditions known to affect children and teenagers).
«COVID-19 pandemic in New York City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855648 (bản sửa đổi 9587859). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He learned that he could use his music to communicate and educate his sister who had Down syndrome.
«Fred Penner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214486 (bản sửa đổi 10758841). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The results are consistent with the causal explanations in studies about obesity and related health conditions also called the metabolic syndrome.
«OHS International Networking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238860 (bản sửa đổi 2431169). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The other syndrome is characterized by hairless, shiny and black appearing bees which makes them seem smaller than healthy bees, with a relatively broader abdomen.
«Beekeeping/Chronic Paralysis Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448559 (bản sửa đổi 4097576). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0