withdrawal
danh từB2- withdrawals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
withdrawal nghĩa là rút tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
withdrawal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a retraction of a previously held position.
Các nét nghĩa của từ withdrawal
- 1
danh từB2
a retraction of a previously held position
rút lại vị trí đã nắm giữ trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backdown · climb-down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
withdrawal symptoms166 lần trong kho sách
alcohol withdrawal51 lần trong kho sách
withdrawal syndrome23 lần trong kho sách
gradual withdrawal23 lần trong kho sách
israeli withdrawal16 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of taking out money or other capital
hành động rút tiền hoặc vốn khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the act of withdrawing
hành động rút tiềndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về withdrawal
withdrawal nghĩa là gì?
withdrawal nghĩa là rút tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). withdrawal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a retraction of a previously held position.
withdrawal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ withdrawal có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
withdrawal được dùng trong câu như thế nào?
The term 'withdrawal' better describes the retreat from a multilateral treaty, which continues being in force among the rest of its parties. («Public International Law/Sources of International Law/Treaty Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434689 (bản sửa đổi 4311120).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/withdrawal, mã đối chiếu EV-CB10D32E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng