revise
động từB1- revised
- revises
- revising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
revise nghĩa là sửa lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in.
Các nét nghĩa của từ revise
- 1
động từB1
make revisions in
thực hiện sửa đổi trongdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
edition revise404 lần trong kho sách
revise statutes81 lần trong kho sách
revise edition277 lần trong kho sách
revise ed102 lần trong kho sách
revise version133 lần trong kho sách
edit revise26 lần trong kho sách
- 2
động từB1
revise or reorganize, especially for the purpose of updating and improving
sửa đổi hoặc tổ chức lại, đặc biệt với mục đích cập nhật và cải thiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retool
Câu hỏi thường gặp về revise
revise nghĩa là gì?
revise nghĩa là sửa lại (bản dịch máy, chưa biên tập). revise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make revisions in.
revise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ revise có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
revise được dùng trong câu như thế nào?
There is a standard way to represent Korean words in the Latin alphabet (the alphabet used to write English), called the Revised Romanization of Korean. («Korean/RWP/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91468 (bản sửa đổi 4660730).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revise, mã đối chiếu EV-CA348D12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng