cessation
danh từC1- cessations
cessation nghĩa là sự ngừng lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping.
Các nét nghĩa của từ cessation
- 1
danh từC1
a stopping
sự dừng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surcease
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
cessation of hostilities299 lần trong kho sách
temporary cessation58 lần trong kho sách
smoking cessation70 lần trong kho sách
momentary cessation42 lần trong kho sách
moment's cessation36 lần trong kho sách
gradual cessation19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cessation
cessation nghĩa là gì?
cessation nghĩa là sự ngừng lại (bản dịch máy, chưa biên tập). cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping.
cessation được dùng trong câu như thế nào?
Withdrawal is characterised by a characteristic cluster of symptoms on cessation or reduction of the substance. («Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cessation, mã đối chiếu EV-8F004301. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng