sulphuric
tính từC2sulphuric nghĩa là lưu huỳnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur.
Các nét nghĩa của từ sulphuric
- 1
tính từC2
of or relating to or containing sulfur
thuộc, liên quan tới hoặc chứa lưu huỳnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sulfuric
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sulphuric acid536 lần trong kho sách
dilute sulphuric37 lần trong kho sách
sulphuric alcide8 lần trong kho sách
sulphuric ether29 lần trong kho sách
sulphuric aether7 lần trong kho sách
diluted sulphuric8 lần trong kho sách
chlorine sulphuric6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sulphuric
sulphuric nghĩa là gì?
sulphuric nghĩa là lưu huỳnh (bản dịch máy, chưa biên tập). sulphuric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or containing sulfur.
sulphuric được dùng trong câu như thế nào?
More “sulphuric” than ever, he knew no rest in considering the different consequences of the problem. (Jules Verne, The Purchase of the North Pole A sequel to "From the earth to the moon". Nguồn: Project Gutenberg #60242.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sulphuric, mã đối chiếu EV-5EE59266. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng