radium
danh từB2- radiums
radium nghĩa là đường bán kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
radium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intensely radioactive metallic element that occurs in minute amounts in uranium ores.
Các nét nghĩa của từ radium
- 1
danh từB2
an intensely radioactive metallic element that occurs in minute amounts in uranium ores
một nguyên tố kim loại có tính phóng xạ mạnh xuất hiện với số lượng rất nhỏ trong quặng uranidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ra · atomic number 88
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
super radium36 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về radium
radium nghĩa là gì?
radium nghĩa là đường bán kính (bản dịch máy, chưa biên tập). radium là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an intensely radioactive metallic element that occurs in minute amounts in uranium ores.
radium được dùng trong câu như thế nào?
An instant an intensely white glare on the surface of wires at this moment gave evidence of the super-radium current. (R. Norman Grisewood, Zarlah the Martian. Nguồn: Project Gutenberg #13423.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/radium, mã đối chiếu EV-95046E93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng