Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spend”

1.952 câu thật có từ spend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spend nghĩa là chi tiêu. spend là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass time in a specific way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spend

Danh sách câu dẫn chứng (1.952 câu)

Từ hay đi cùng spend

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spend the evening2.228 lần
spend the night4.127 lần
spend the winter1.127 lần
spend the remainder693 lần
spend money1.904 lần
spend the summer862 lần
spend the rest1.396 lần
spend a week939 lần
spend an hour1.325 lần
spend the greater779 lần
spend hours1.007 lần
spend the afternoon692 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spend trong kho câu?
Kho câu có 1.952 câu có từ spend hoặc các dạng của từ, trích từ 1.336 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 499 câu, rồi Bậc B1 với 408 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spend: Quá khứ đơn (573 câu), Câu phủ định (241 câu), Quá khứ hoàn thành (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.