dealer
danh từB1- dealers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dealer nghĩa là đại lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dealer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold.
Các nét nghĩa của từ dealer
- 1
danh từB1
someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold
ai đó mua và duy trì một kho hàng hóa sẽ được bándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trader · bargainer · monger
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
broker dealer161 lần trong kho sách
slave dealer573 lần trong kho sách
wholesale dealer135 lần trong kho sách
retail dealer109 lần trong kho sách
cattle dealer276 lần trong kho sách
drug dealer114 lần trong kho sách
horse dealer699 lần trong kho sách
liquor dealer75 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a firm engaged in trading
một công ty tham gia giao dịchdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a seller of illicit goods
người bán hàng lậudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dealer
dealer nghĩa là gì?
dealer nghĩa là đại lý (bản dịch máy, chưa biên tập). dealer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold.
dealer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dealer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dealer được dùng trong câu như thế nào?
When this occurs, after the player collects his card from the draw pile, the dealer must deal out five cards face up to the center. («Card Games/Fool's Paradise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158809 (bản sửa đổi 3253715).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dealer, mã đối chiếu EV-CACAAED1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng