Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shut”

834 câu thật có từ shut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shut nghĩa là đóng lại. shut là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move so that an opening or passage is obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shut

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng shut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shut the door6.628 lần
shut up16.763 lần
mouth shut737 lần
shut out6.610 lần
door shut1.300 lần
shut off1.765 lần
shut the window567 lần
closely shut270 lần
shut down2.421 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shut trong kho câu?
Kho câu có 834 câu có từ shut hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc A2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shut: Quá khứ đơn (243 câu), Câu phủ định (115 câu), Quá khứ hoàn thành (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.