exaggerate
danh từ- exaggerates
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
exaggerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa exaggerate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“We must keep wide-awake, but we need not exaggerate the danger.“Chúng ta phải cảnh giác cao độ, nhưng không cần phóng đại mối nguy hiểm.
She exaggerates the badness of it, the stigma of her relationship.Cô ấy phóng đại sự tồi tệ của nó, sự kỳ thị trong mối quan hệ của mình.
In my view, this part of the thing is vastly exaggerate, and if I were you I would not wear two thoughts on it.Theo quan điểm của tôi, phần này của sự việc đã bị phóng đại quá mức, và nếu tôi là bạn, tôi sẽ không có hai suy nghĩ về nó.
“My very good friend and excellent neighbor,” replied the count, with a smile, “you really exaggerate my trifling exertions.Take care, Philip, you exaggerate your grievances; in wishing to prove everything, you prove nothing.”He began to exaggerate his heretofore simple conversation to suit the newspaper demand.I shall never forget Guy’s passion; I am sure I don’t exaggerate when I say he was perfectly beside himself with anger.’Her zeal makes her exaggerate a little now and then, but then the zeal is so splendid."Indeed you did not exaggerate, Monsieur Martin, when you said that your brother-in-law had already distinguished himself.In my view, this part of the thing is vastly exaggerate, and if I were you I would not ware two thoughts on it.It would be difficult for me to exaggerate the impressive spectacle that passed along on the dark background of this night."You are young, sir," said he, "and, like most men at your time of life, exaggerate both pain and pleasure.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “exaggerate”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “exaggerate” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về exaggerate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. exaggerate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
exaggerate có nghĩa chính là: exaggerate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "exaggerate".
2. exaggerate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
exaggerate là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của exaggerate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), exaggerate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪɡˈzædʒɚˌeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. exaggerate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ exaggerate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của exaggerate gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của exaggerate gồm: exaggerates.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với exaggerate là gì?
Từ exaggerate thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. exaggerate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến exaggerate?
Từ exaggerate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với exaggerate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“We must keep wide-awake, but we need not exaggerate the danger." (Dịch nghĩa: “Chúng ta phải cảnh giác cao độ, nhưng không cần phóng đại mối nguy hiểm.). Câu văn minh họa cách dùng exaggerate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng exaggerate?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.