Câu tiếng Anh có từ “shut”
853 câu thật có từ shut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shut nghĩa là đóng lại. shut là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move so that an opening or passage is obstructed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shut
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I was worried they would think, 'I should sit down and shut up, because if I speak out, this is what happens' ...
Từ trong câu: shut, worried, think, sit, down, up, because, speak
«Sandra Fluke, Chelsea Clinton, Christine Quinn on women in politics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=401441 (bản sửa đổi 5007979). · English Wikinews · CC BY 2.5
I remembered what you told me, and I went out, carefully shut the door, and looked at his things on the step.
Từ trong câu: door, carefully, shut, remember, tell, go, out, look
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had better go; if I would not go alone, he would go with me, shut up the shop, and take a holiday.
Từ trong câu: holiday, better, go, alone, shut, up, shop, take
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shut trong kho câu?
- Kho câu có 853 câu có từ shut hoặc các dạng của từ, trích từ 486 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc A2 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shut: Quá khứ đơn (250 câu), Câu phủ định (117 câu), Quá khứ hoàn thành (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.