dribble
danh từ, động từC2- dribbled
- dribbles
- dribbling
dribble nghĩa là rê bóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flowing in drops.
Các nét nghĩa của từ dribble
- 1
danh từC2
flowing in drops
chảy thành giọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drip · trickle
- 2
danh từC2
saliva spilling from the mouth
nước bọt chảy ra từ miệngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drool · drivel · slobber
- 3
danh từC2
the propulsion of a ball by repeated taps or kicks
lực đẩy của một quả bóng bằng cách chạm hoặc đá lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dribbling
- 4
động từC2
run or flow slowly, as in drops or in an unsteady stream
chạy hoặc chảy chậm, như giọt nước hoặc dòng chảy không ổn địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trickle · filter
- 5
động từC2
let or cause to fall in drops
để hoặc làm rơi thành từng giọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drip · drop
- 6
động từC2
propel, "Carry the ball"
đẩy, "Mang bóng"dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carry
Câu hỏi thường gặp về dribble
dribble nghĩa là gì?
dribble nghĩa là rê bóng (bản dịch máy, chưa biên tập). dribble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flowing in drops.
dribble được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Grimm dragged them out of a dark closet, opened one--there were ten--and allowed the coins to dribble through his fingers. (Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dribble, mã đối chiếu EV-FE534E4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng