Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “second”

4.109 câu thật có từ second hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: second nghĩa là thứ hai. second là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: 1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ second

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

Từ hay đi cùng second

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
second edition3.501 lần
second mate3.421 lần
second time16.312 lần
second floor2.867 lần
per second2.195 lần
second class2.337 lần
second lieutenant1.658 lần
second son2.440 lần
second day5.808 lần
second volume1.344 lần
second marriage1.553 lần
second year2.110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ second

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ second trong kho câu?
Kho câu có 4.109 câu có từ second hoặc các dạng của từ, trích từ 2.845 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ second xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ second gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.221 câu, rồi Bậc B1 với 805 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ second?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ second: Quá khứ đơn (556 câu), Câu phủ định (307 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (246 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.