Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

seedy

tính từ
C2
US/ˈsidi/
Ý nghĩa trọng tâm

seedy nghĩa là có nhiều hạt.

seedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of seeds.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    full of seeds

    →

    đầy hạt giống

    Trái nghĩa:seedless
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    seedy habiliments
    7 lần trong kho sách
    seedy raiment
    12 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    shabby and untidy

    →

    tồi tàn và bừa bộn

    Đồng nghĩa:scruffy
  3. 3tính từ
    C2

    somewhat ill or prone to illness

    →

    hơi ốm yếu hoặc dễ bị bệnh

    Đồng nghĩa:ailing, indisposed, peaked, poorly, sickly, unwell
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa seedy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He glanced unintentionally at his bag as he spoke, and the seedy man glanced at it too--intentionally.

Anh ta vô tình liếc nhìn chiếc túi của mình khi nói, và người đàn ông gầy gò cũng liếc nhìn nó - một cách có chủ ý.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But it had gone out of fashion, and now it was, as the boys expressed it, "seedy."

Nhưng nó đã lỗi thời, và bây giờ, như các chàng trai diễn đạt, nó trở nên "tồi tệ".

Eggleston, Edward, Queer Stories for Boys and Girls, Nguyên văn tác phẩm
O’Roon looked seedy and out of luck and perfectly contented.

O’Roon trông có vẻ mệt mỏi, kém may mắn và hoàn toàn hài lòng.

Henry, O., The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By his side stood another man in plain, dark, rather seedy clothes, the coat outrageously long.
Wood, Henry, Mrs., Elster's Folly: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He looked so seedy and forlorn, so homeless and friendless and forsaken, that I yearned toward him as a brother.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Opposite to him at the table sat a very seedy-looking man.
Optic, Oliver, Just his luck, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"By Jove!" he said, "you look about as seedy as I've ever seen you look!"
Thorne, Guy, The Soul Stealer, Nguyên văn tác phẩm
After the first impression had worn off, the scene was somewhat stripped of its mysteriousness, and assumed an aspect commonplace, not to say seedy.
Doesticks, Q. K. Philander, The Witches of New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was dressed in shabby light grey flannels, and he looked as seedy as his clothes.
Phillips, David Graham, Golden Fleece: The American Adventures of a Fortune Hunting Earl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She has a seedy gown on, untidy hair, and no collar, looking as if she cared for naught.
Savigny, Annie G. (Annie Gregg), -1901, A Romance of Toronto (Founded on Fact): A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By the by, have you noticed those two seedy-looking men who have been watching us all the time?”
Falkner, William C. (Clark), The White Rose of Memphis, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If you are used up, seedy, washed-out, miserable, go to sea!
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Lively Poll: A Tale of the North Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về seedy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. seedy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

seedy có nghĩa chính là: đầy hạt giống. Định nghĩa tiếng Anh: "full of seeds".

2. seedy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

seedy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của seedy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), seedy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsidi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. seedy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ seedy được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của seedy gồm những dạng nào?

Từ seedy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với seedy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: seedy habiliments, seedy raiment.

7. seedy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: scruffy, ailing, indisposed, peaked, poorly. Các từ trái nghĩa tương phản: seedless. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến seedy?

Từ seedy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với seedy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He glanced unintentionally at his bag as he spoke, and the seedy man glanced at it too--intentionally." (Dịch nghĩa: Anh ta vô tình liếc nhìn chiếc túi của mình khi nói, và người đàn ông gầy gò cũng liếc nhìn nó - một cách có chủ ý.). Câu văn minh họa cách dùng seedy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng seedy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.