Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “second”

3.386 câu thật có từ second hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: second nghĩa là thứ hai. second là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming next after the first in position in space or time or degree or magnitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng second

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • second edition3.501 lần
  • second mate3.421 lần
  • second time16.312 lần
  • second floor2.867 lần
  • per second2.195 lần
  • second class2.337 lần
  • second lieutenant1.658 lần
  • second son2.440 lần
  • second day5.808 lần
  • second volume1.344 lần
  • second marriage1.553 lần
  • second year2.110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ second

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ second trong kho câu?
Kho câu có 3.386 câu có từ second hoặc các dạng của từ, trích từ 2.747 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ second xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ second gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 998 câu, rồi Bậc B1 với 661 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ second?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ second: Quá khứ đơn (321 câu), Câu phủ định (216 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (200 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.