orchestral
tính từB2orchestral nghĩa là dàn nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
orchestral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or composed for an orchestra.
Các nét nghĩa của từ orchestral
- 1
tính từB2
relating to or composed for an orchestra
liên quan đến hoặc sáng tác cho một dàn nhạcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
orchestral accompaniments19 lần trong kho sách
orchestral accompaniment39 lần trong kho sách
orchestral prelude15 lần trong kho sách
orchestral concerts19 lần trong kho sách
orchestral rehearsals7 lần trong kho sách
orchestral selections10 lần trong kho sách
orchestral symphony8 lần trong kho sách
orchestral overture6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về orchestral
orchestral nghĩa là gì?
orchestral nghĩa là dàn nhạc (bản dịch máy, chưa biên tập). orchestral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or composed for an orchestra.
orchestral được dùng trong câu như thế nào?
Liszt played these Variations often at his concerts, and even wrote orchestral accompaniments to them, which, however, were never published. (Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4973.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orchestral, mã đối chiếu EV-F117E90E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng