relegate
động từC2- relegated
- relegates
- relegating
relegate nghĩa là xuống hạng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relegate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: refer to another person for decision or judgment.
Các nét nghĩa của từ relegate
- 1
động từC2
refer to another person for decision or judgment
tham khảo người khác để quyết định hoặc phán xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pass on · submit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
relegate to serie6 lần trong kho sách
- 2
động từC2
assign to a lower position
giao chức vụ thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demote · bump · break · kick downstairs
- 3
động từC2
expel, as if by official decree
trục xuất, như thể theo nghị định chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa banish · bar
Câu hỏi thường gặp về relegate
relegate nghĩa là gì?
relegate nghĩa là xuống hạng (bản dịch máy, chưa biên tập). relegate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: refer to another person for decision or judgment.
relegate được dùng trong câu như thế nào?
And so Herbert, with a smarting sense of injustice, found himself relegated to the guard-house, and locked up for the night. (Arthur Griffiths, A Son of Mars, volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #57195.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relegate, mã đối chiếu EV-3095B21D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng