Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grilled

tính từ
A2
US/ˈɡɹɪld/
Ý nghĩa trọng tâm

grilled nghĩa là nướng.

grilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by radiant heat (as over a grill).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    cooked by radiant heat (as over a grill)

    →

    nấu bằng nhiệt bức xạ (như trên vỉ nướng)

    Đồng nghĩa:broiled
  2. 2tính từ
    A2

    cooked over an outdoor grill

    →

    nướng trên bếp nướng ngoài trời

    Đồng nghĩa:barbecued
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa grilled và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I can talk to him through the bathroom door, or I can be picking at a grilled bone which my man has brought in.

Tôi có thể nói chuyện với anh ấy qua cửa phòng tắm, hoặc tôi có thể chọn món xương nướng mà người đàn ông của tôi đã mang vào.

Henry, O., Rolling Stones, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then bacon and eggs, grilled steak, fresh bread and butter, coffee and tea, watercresses.

Sau đó là thịt xông khói và trứng, bít tết nướng, bánh mì và bơ tươi, cà phê và trà, cải xoong.

Boldrewood, Rolf, Robbery under Arms A Story of Life and Adventure in the Bush and in the Australian Goldfields, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then stole through the stuffy atmosphere savoury odours of breakfast, the fumes of coffee, fried bacon, grilled fish.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Vixen, Volume III., Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Ha! is it so?” said his Excellency, rising, and laying down the drumstick of a grilled chicken.

"Ha! vậy à?" Ngài nói rồi đứng dậy và đặt đùi gà nướng xuống.

Thackeray, William Makepeace, The Tremendous Adventures of Major Gahagan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
David and Andrew left some partridges there yesterday as they came from hunting on Old Harpeth, to be grilled for us to-day.
Daviess, Maria Thompson, Andrew the Glad, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This room here"--she pointed to the grilled door opening next to the cellar "was kept for political prisoners, I believe.
Hanshew, Mary E., The Riddle of the Spinning Wheel, Nguyên văn tác phẩm
It can be prepared in a variety of ways including stewed, baked, grilled, barbecued, minced, canned, or made into sausage.
Wikimedia contributors, Goats/Introduction
Mr. Duff was delighted to take charge of the volunteers who grilled in the sun and made slaves of themselves with pick and shovel.
Paine, Ralph Delahaye, Four Bells: A Tale of the Caribbean, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Chorizo can also be grilled, which gives it a smoky flavor.
Wikipedia contributors, Chorizo
Pterodactyls were something like crocodiles and something like birds--I believe they were very good grilled.
Nesbit, E. (Edith), Five Children and It, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was soon spread upon the table—good coffee, rich cream, muffins, fresh butter, grilled ham and poached eggs.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Any time that we are short of mastodon or other good game," said Ayrault, "we need not hunger if we are not above grilled snake."
Astor, John Jacob, A Journey in Other Worlds: A Romance of the Future, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về grilled (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. grilled nghĩa là gì trong tiếng Việt?

grilled có nghĩa chính là: nấu bằng nhiệt bức xạ (như trên vỉ nướng). Định nghĩa tiếng Anh: "cooked by radiant heat (as over a grill)".

2. grilled thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

grilled là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của grilled theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), grilled được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹɪld/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. grilled thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ grilled được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của grilled gồm những dạng nào?

Từ grilled có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với grilled là gì?

Từ grilled thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. grilled có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: broiled, barbecued. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến grilled?

Từ grilled xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với grilled đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I can talk to him through the bathroom door, or I can be picking at a grilled bone which my man has brought in." (Dịch nghĩa: Tôi có thể nói chuyện với anh ấy qua cửa phòng tắm, hoặc tôi có thể chọn món xương nướng mà người đàn ông của tôi đã mang vào.). Câu văn minh họa cách dùng grilled làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng grilled?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.