Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “risk”

1.240 câu thật có từ risk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: risk nghĩa là rủi ro. risk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ risk

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng risk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
run the risk3.197 lần
risk factors987 lần
risk of losing590 lần
risk of developing455 lần
reduce the risk430 lần
imminent risk348 lần
risk factor377 lần
increased risk569 lần
risk assessment277 lần
risk management314 lần
higher risk434 lần
running the risk458 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ risk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risk trong kho câu?
Kho câu có 1.240 câu có từ risk hoặc các dạng của từ, trích từ 919 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ risk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 406 câu, rồi Bậc B1 với 389 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risk: Câu phủ định (166 câu), can và could (125 câu), Quá khứ đơn (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.