Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gambling

danh từB2
US/ˈɡæmbəlɪŋ/
gamblings

gambling nghĩa là cờ bạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gambling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize).

Các nét nghĩa của từ gambling

  1. 1

    danh từB2

    the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize)

    hành vi chơi tiền cược với hy vọng giành chiến thắng (bao gồm cả việc trả giá để có cơ hội giành giải thưởng)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gaming · play

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gambling hells71 lần trong kho sách

    • gambling debts162 lần trong kho sách

    • gambling dens74 lần trong kho sách

    • gambling saloons66 lần trong kho sách

    • pathological gambling41 lần trong kho sách

    • gambling saloon81 lần trong kho sách

    • gambling addiction33 lần trong kho sách

    • gambling debt96 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về gambling

gambling nghĩa là gì?

gambling nghĩa là cờ bạc (bản dịch máy, chưa biên tập). gambling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize).

gambling được dùng trong câu như thế nào?

I say racing horses are essentially gambling implements, as much as roulette tables. (Oliver Wendell Holmes, The Autocrat of the Breakfast-Table. Nguồn: Project Gutenberg #751.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gambling, mã đối chiếu EV-9B47A092. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gambling” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gambling và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I say racing horses are essentially gambling implements, as much as roulette tables.

Tôi nói ngựa đua về cơ bản là công cụ đánh bạc, giống như bàn roulette.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, The Autocrat of the Breakfast-Table. Nguồn: Project Gutenberg #751. · Nguyên văn tiếng Anh
He is retiring with a handsome property made by gambling on the Funds.

Anh ta sắp nghỉ hưu với một tài sản đẹp đẽ được tạo ra bằng cách đánh bạc trên Quỹ.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Marriage Contract. Nguồn: Project Gutenberg #1556. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He had run through all his money at gambling and with pretty girls, and so became, as it were, a soldier of fortune.

Anh ta đã tiêu hết tiền vào cờ bạc và các cô gái xinh đẹp, và vì vậy, anh ta đã trở thành một người lính may mắn.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #3081. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Louis was always in pursuit of adventure, and idled away his time in drinking and gambling.
Emile Gaboriau, File No. 113. Nguồn: Project Gutenberg #3803. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Here there was comparative quiet, for men were gambling, and gambling high.

Ở đây có sự yên tĩnh tương đối, vì đàn ông đang đánh bạc và đánh bạc rất cao.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Among Malay Pirates : a Tale of Adventure and Peril. Nguồn: Project Gutenberg #7346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.

Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.dịch máy, chưa biên tập

Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'I shall change my carriage at the next station,' he said, 'and I shall report you for gambling.'
Andrew Lang, The Disentanglers. Nguồn: Project Gutenberg #17031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lady Feodora was too dutiful a girl to object, and the commander went to the gambling-rooms.

Lady Feodora là một cô gái quá ngoan ngoãn nên không thể phản đối, và người chỉ huy đã đi đến phòng đánh bạc.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Down the Rhine; Or, Young America in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #24124. · Nguyên văn tiếng Anh
He thought of his experience as a gambler, since the boys had talked about gambling.
George W. Peck, Peck's Uncle Ike and The Red Headed Boy 1899. Nguồn: Project Gutenberg #25490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"That love is as strong a passion, at any rate, as drinking or gambling.
Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She protested that it was true: it was at her instigation that her son had taken the money of the treasury, to pay gambling debts.
Louis Couperus, The Hidden Force: A Story of Modern Java. Nguồn: Project Gutenberg #34725. · Bản dịch tiếng Anh
The fact is, Aldridge, my poor mother has lost all her money in gambling on the Stock Exchange.
Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB