Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 184

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Many women do not know they are at _____ until it is too late.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “intended or adapted to afford protection of some kind”

Đang tải đề...