globalization
danh từ- globalisation
- globalisations
- globalizations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
globalization nghĩa là toàn cầu hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale.
Các nét nghĩa của từ globalization
- 1
danh từ
growth to a global or worldwide scale
tăng trưởng đến quy mô toàn cầu hoặc trên toàn thế giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa globalisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
capitalist globalization9 lần trong kho sách
anti globalization29 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về globalization
globalization nghĩa là gì?
globalization nghĩa là toàn cầu hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale.
globalization dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ globalization có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
globalization được dùng trong câu như thế nào?
Globalization and the digital revolution have descended upon India hand in hand. («Public Digital Backbone/Preface: Empowering India Digitally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461876 (bản sửa đổi 4620032).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/globalization, mã đối chiếu EV-4E08669D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng