Câu tiếng Anh có từ “risk”
1.055 câu thật có từ risk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: risk nghĩa là rủi ro. risk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ risk
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These include talking to the person, looking for risks, and making it harder for people to get dangerous items.
Từ trong câu: risk, include, talk, person, look, make, hard, people
«Suicide prevention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425739 (bản sửa đổi 10824143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Engineers are usually a little more willing to risk upsetting people because change always upsets people.
Từ trong câu: upset, risk, engineer, usually, little, will, people, because
«General Engineering Introduction/Do it First», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253730 (bản sửa đổi 2535402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With fewer balloons, players get better items, but run the risk of getting knocked out early.
Từ trong câu: balloon, few, player, get, better, item, run, risk
«Mario Kart DS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98430 (bản sửa đổi 10923174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng risk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| run the risk | 3.197 lần |
| risk factors | 987 lần |
| risk of losing | 590 lần |
| risk of developing | 455 lần |
| reduce the risk | 430 lần |
| imminent risk | 348 lần |
| risk factor | 377 lần |
| increased risk | 569 lần |
| risk assessment | 277 lần |
| risk management | 314 lần |
| higher risk | 434 lần |
| running the risk | 458 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ risk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ risk trong kho câu?
- Kho câu có 1.055 câu có từ risk hoặc các dạng của từ, trích từ 851 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ risk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ risk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 362 câu, rồi Bậc B1 với 321 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ risk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ risk: Câu phủ định (112 câu), can và could (107 câu), There is và there are (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.